Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Từ vựng tiếng anh về trái cây

Học Từ vựng theo chủ đề luôn là yếu tố quan trọng hàng đầu khi học bất kì một loại ngôn ngữ nào đó. Tuy nhiên cách học ngôn ngữ nào đó của mỗi người sẽ quyết định kết quả mang lại khác nhau.

Nếu bạn chỉ chú tâm vào học việc ghi chép một cách không đúng quy luật, hay học từ mới kiểu nhớ mặt chữ, kết quả chỉ là bạn có thể đọc hiểu nhưng sẽ khó thể nghe hay nói tốt được.

Nhưng nếu bạn học từ vựng đúng cách, chắc hẳn mình tin rằng bạn hoàn toàn có thể sử dụng chúng một cách nhuần nhuyễn vào bất kì ngữ cảnh giao tiếp nào. Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là cách học hiệu quả và nhanh nhất giúp bạn ghi nhớ vốn từ vựng khổng lồ.

Và hôm nay, APE sẽ gửi tới các bạn các từ vựng tiếng Anh về trái cây. Đây là những loại hoa quả rất thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, vì vậy các bạn sẽ rát dễ để vận dụng chúng vào cuộc sống. Hãy cùng theo dõi các từ vựng tiếng Anh về trái cây là gì nhé?

Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây

Đối với các nước phát triển chủ yếu về ngành nông nghiệp như Việt Nam thì các loại hoa quả luôn gắn liền với cuộc sống của người nông dân. Ngoài những tác dụng tốt cho sức khỏe, các loại trái cây chúng tôi giới thiệu dưới đây sẽ giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng về chủ đề trái cây trong tiếng Anh. Mời các bạn tham khảo nhé!

Các loại trái cây trong tiếng Anh có phiên âm

A.Các loại trái cây có hình tròn bằng tiếng Anh:

    1. Star apple – /’stɑ:r ‘æpl/: Quả vú sữa

    1. Orange – /ɒrɪndʒ/: Quả cam

    1. Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt

    1. Lemon – /´lemən/: Quả chanh vàng

    1. Apple – /’æpl/: Quả táo

    1. Mangosteen – /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt

    1. Peach – /pitʃ/: Quả đào

    1. Lime – /laim/: Quả chanh vỏ xanh

    1. Rambutan – /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm

    1. Guava – /´gwa:və/: Quả ổi

    1. Cherry – /´tʃeri/: Quả anh đào

    1. Coconut – /’koukənʌt/: Quả dừa

    1. Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

    1. Pomegranate – /´pɔm¸grænit/: Quả lựu

    1. Ugli fruit – /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn

    1. Grapefruit (or pomelo) – /’greipfru:t/: Quả bưởi

    1. Persimmon – /pə´simən/: Quả hồng

    1. Passion-fruit – /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)

  1. Ambarella – /’æmbə’rælə/: Quả cóc

B.Các loại trái cây có hình thon dài

    1. Avocado – /¸ævə´ka:dou/: Quả bơ

    1. Kiwi fruit – /’ki:wi:fru:t/: Quả kiwi

    1. Sapota – sə’poutə/: Quả sapôchê

    1. Mango – /´mæηgou/: Quả xoài

    1. Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ

    1. Pear – /peə/: Quả lê

    1. Watermelon – /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu

    1. Melon – /´melən/: Quả dưa

    1. Honeydew melon – /’hʌnidju: ´melən/: Quả dưa bở ruột xanh

    1. Cantaloupe – /’kæntəlu:p/: Quả dưa vàng

    1. Indian cream cobra melon – /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Quả dưa gang

    1. Granadilla – /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây

    1. Honeydew – /’hʌnidju:/: Quả dưa xanh

  1. Citron – /´sitrən/: Quả thanh yên

C.Từ vựng tiếng Anh về trái cây có vỏ ngoài xù xì

    1. Jackfruit – /’dʒæk,fru:t/: Quả mít

    1. Pineapple – /’pain,æpl/: Quả dứa, thơm

    1. Durian – /´duəriən/: Quả sầu riêng

    1. Custard-apple – /’kʌstəd,æpl/: Quả mãng cầu (na)

    1. Soursop – /’sɔ:sɔp/: Quả mãng cầu xiêm

  1. Dragon fruit – /’drægənfru:t/: Quả thanh long

D.Từ vựng tiếng Anh về trái cây có hình thù đặc biệt

    1. Starfruit – /’stɑ:r.fru:t/: Quả khế

    1. Banana – /bə’nɑ:nə/: Quả chuối

  1. Tamarind – /’tæmərind/: Quả me

E.Từ vựng tiếng Anh về trái cây có kích thước nhỏ

    1. Berry – /’beri/: Quả dâu

    1. Green almonds – /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh

    1. Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất

    1. Apricot – /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ

    1. Plum – /plʌm/: Quả mận

    1. Grape – /greɪp/: Quả nho

    1. Longan – /lɔɳgən/: Quả nhãn

    1. Kumquat – /’kʌmkwɔt/: Quả quất

    1. Fig – /fig/: Quả sung

    1. Lychee (or litchi) – /’li:tʃi:/: Quả vải

    1. Dates – /deit/: Quả chà là

    1. Strawberry – /ˈstrɔ:bəri/: Quả dâu tây

    1. Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất

    1. Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

    1. Currant – /´kʌrənt/: Quả nho Hy Lạp

    1. Chestnut – /´tʃestnʌt/: Quả hạt dẻ

    1. Almond – /’a:mənd/: Quả hạnh

    1. Raisin – /’reizn/: Quả nho khô

    1. Gooseberries – /´gu:zbəri/: Quả quả lý gai

    1. Malay apple – /mə’lei ‘æpl/: Quả điều

  1. Blackberries – /´blækbəri/: Quả mâm xôi đen

F. Những mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về trái cây

    • Would you like to go with me to look at the tropical fruit on sale? – Bạn có muốn đi với tôi xem trái cây bày bán không?

    • It has a wonderful tropical fruit – Nó có nhiều loại trái cây nhiệt đới vô cùng tuyệt vời

    • Canned tropical fruit juice such as pineapple, papaya, longan, mango…. Is also available everywhere, at markets as well as grocery stores – Nước trái cây nhiệt đới đóng hộp như dứa (thơm), đu đủ, xoài, nhãn… cũng được trưng bày bán khắp nơi, các chợ cũng như ở các cửa hàng thực phẩm

    • Each in its own season abounds at Ben Thanh central Marketing – Mỗi loại đến mùa đều tràn ngập ở chợ Bến Thành

    • You can enjoy various kind of fruit all the year around – Bạn có thể thưởng thức các loại trái cây khác nhau quanh năm

    • Would you like some more fresh orange juice? – Bạn uống thêm nước cam tươi nhé?

    • Vietnam is a tropical country – Việt Nam là nước nhiệt đới

    • There is a plenty of fruit in the market – Có rất nhiều loại trái cây trong chợ

  • Vietnam exports tropical fruits such as bananas, oranges, mangoes…. – Việt Nam xuất khẩu trái cây nhiệt đới như chuối, cam, xoài ….

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh về trái cây mà ape muốn gửi tới các bạn. Chúc bạn học từ vựng tiếng Anh hiệu quả!

Nguồn: bostonenglish.edu.vn

Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Nhắn tin với APE
t-vng-ting-anh-v-tri-cy-trung-tm-o-to-ngoi-ng