Từ Vựng Tiếng Anh Về Tóc

từ vựng tiếng anh về tóc

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng anh chủ đề - Nếu bạn là nhân viên ở các hair salon quốc tế hay đi cắt tóc tại một hiệu nước ngoài thì việc học từ vựng tiếng anh về tóc là rất cần thiết. Trước hết để giao tiếp tốt thì bạn phải có vốn từ vựng sâu và phát âm chuẩn. APE sẽ gửi đến các bạn một bài viết “Từ vựng tiếng Anh chủ đề về các kiểu tóc” để các bạn luyện tập!

Từ vựng tiếng Anh về tóc

“Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề” là một seri bài viết tổng hợp về các chủ đề trong cuộc sống. Và gần 100 chủ đề quen thuộc, hơn 5.000 từ vựng mọi lĩnh vực khác nhau chắc chắn các bạn sẽ nâng cao thêm vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Riêng hôm nay, chúng tôi sẽ gửi tới các bạn một số từ vựng tiếng Anh về tóc. Tuy nhiên đây là một ngành ít phổ biến nhưng nó cũng khá thông dụng trong cuộc sống của chúng ta. Hãy cùng ape đi tìm hiểu về lĩnh vực này nhé.

A.Từ vựng tiếng Anh về kiểu tóc của nữ phổ biến nhất

từ vựng tiếng anh về tóc nữ thông dụng

  1. Layered hair – /ˈleɪ.ɚ her/: Tóc tỉa nhiều tầng
  2. Braid – /breɪd/: Tóc tết đuôi sam
  3. Straight hair – /streɪt. her/: Tóc thẳng
  4. Curly – /ˈkɝː.li/: Tóc xoăn
  5. Bangs – /bæŋz/: Tóc mái
  6. Perm – /pɝːm/: Tóc uốn quăn
  7. Pigtails – /ˈpɪɡ.teɪlz/: Tóc buộc 2 bên
  8. Bob – /bɑːb/: Tóc ngắn
  9. Ponytail – /ˈpoʊ.ni.teɪl/: Tóc đuôi ngựa
  10. Shoulder-length – /ˈʃoʊl.dɚˌleŋθ/: Tóc dài ngang vai
  11. Braids – /breɪdz/: Tóc tết 2 bên
  12. Bun – /bʌn/: Tóc búi
  13. Long – wavy – /lɑːŋ.ˈweɪ.vi/: Tóc dài gợn sóng

B: Từ vựng tiếng Anh về kiểu tóc và râu của nam phổ biến nhất

các kiểu tóc bằng tiếng anh thông dụng

  1. Mustache – /ˈmʌs.tæʃ/: Ria mép
  2. Flattop – /ˈflæt.tɑːp/: Tóc dựng trên đỉnh đầu, 2 bên cạo trọc
  3. Stubble – /ˈstʌb.əl/: Râu lởm chởm
  4. Long hair – /lɑːŋ.her/: Tóc dài
  5. Cornrows – /ˈkɔːrn.roʊ/: Kiểu tóc tết truyền thống của người Châu Phi
  6. Bald head – /bɑːld.hed/: Hói đầu
  7. Spiky – /ˈspaɪ.ki/: Tóc dựng
  8. Crew cut – /kruː. kʌt/: Tóc cắt gọn
  9. Sideburns – /ˈsaɪd.bɝːnz/: Tóc mai dài
  10. Beard – /bɪrd/: Râu
  11. Shaved head – /ˈʃeɪ.vən:.hed/: Đầu cạo trọc
  12. Dreadlocks – /ˈdred.lɑːks/ = Dreads – /dredz/: Tóc tết thành các bím nhỏ
  13. Clean-shaven – /kliːn.ˈʃeɪ.vən/: Mặt nhẵn nhụi (sau khi cạo râu)
  14. Goatee – /ˈɡoʊ.tiː/: Râu cằm
  15. Receding hairline – /rɪˌsiː.dɪŋˈher.laɪn/: Đầu đinh

C: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tóc: Màu tóc

  1. Jet black: Màu đen nhánh
  2. Blonde: Màu vàng hoe
  3. Red: Màu đỏ
  4. Sandy: Màu cát
  5. Ginger: Màu cam hơi nâu
  6. Pepper-and-salt: Màu muối tiêu

D: Một số câu nói có sử dụng từ vựng tiếng anh về tóc

    1. I don’t like flattop hairstyle, it looks like leprechaun – Tớ không thích kiểu tóc dựng trên đỉnh đầu và hai bên cạo trọc, nó trông như yêu quái ấy

    1. Women with long wavy hair look very attractively – Phụ nữ với mái tóc dài gợn sóng trông rất quyến rũ

    1. He has shaved head, long bear. He looks very different now – Anh ấy trọc đầu, râu dài. Anh ấy giờ trông rất khác

    1. Chinese man in Qing Dynasty has braid hair – Nam giới Trung Quốc thời nhà Thanh để tóc đuôi sam

  1. Girsl used to have braids when they were kids – Các cô gái thường hay để tóc tết hai bím khi họ còn là trẻ con

Để học thuộc được những từ vựng tiếng Anh về tóc trên, các bạn chỉ nên học 15 từ vựng một ngày. Bên cạnh đó là ghép những từ vựng đó vào những câu nói trong cuộc sống hằng ngày. Khi đó những từ vựng tiếng Anh về tóc mới phát huy hết tác dụng. Chúc các bạn thành công trên con đường chi phục tiếng anh giao tiếp!

Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Nhắn tin với APE
t-vng-ting-anh-v-tc-trung-tm-o-to-ngoi-ng