Từ vựng tiếng anh về sách

từ vựng tiếng anh về sách

Từ vựng tiếng anh về sách

Học từ vựng tiếng anh chủ đề - Rất nhiều bạn đã đọc rất nhiều sách để học và nhiều bạn có thể đọc chúng để học tiếng Anh. Vì vậy, hôm nay APE hãy khám phá chủ đề Từ vựng tiếng anh về sách. Bạn có thể bắt gặp nhiều từ vựng tiếng anh trong sách nữa. Từ vựng chính là yếu tố quan trọng của tiếng Anh cũng như mọi loại ngôn ngữ khác. Việc học tiếng Anh đơn giản hay khó khăn phụ thuộc vào vốn từ vựng mà bạn trau dồi thêm.

Nếu bạn có vốn từ vựng tiếng Anh, thì tiếng Anh sẽ trở nên dễ dàng hơn về các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết sẽ được cải thiện trong thời gian ngắn mà ít gặp phải trở ngại. Ngược lại bạn sẽ cảm thấy học tiếng Anh trở nên chán,  không có động lực để học nữa và khi đó bạn rơi vào vòng luẩn quẩn mà trình độ vẫn chậm dân tại chỗ.

Tuy nhiên, bạn đã tốn rất nhiều công sức mà vẫn chưa thể đạt được từ vựng một cách hiệu quả. Bạn không biết nên bắt đầu từ đâu. Học những từ vựng như thế nào và quan trọng là bao nhiêu là đủ. Cách đơn giản nhất là bạn học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, việc học từ vựng theo phương pháp này sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ những vốn từ vựng khổng lồ và dễ dàng vận dụng nó khi nói về một chủ đề nhất định nào đó.

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tính

100 Câu Tiếng Anh Văn Phòng Thông Dụng nhất hiện nay

Từ vựng tiếng Anh về sách thông dụng

Sách là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày của mọi người. Sách được coi là một phương tiện truyền kiến thức, mỗi loại sách đều truyền tải tới chúng ta nội dung khác nhau. Vì vậy sách đóng vai trò vô cùng quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.

Để tăng thêm khả năng từ vựng tiếng anh về sách thì sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn tiếng anh theo chủ đề về sách:

A. Từ vựng về books bằng tiếng Anh thông dụng nhất

  1. Book – /bʊk/: Sách
  2. Booklet – /ˈbʊklət/: Cuốn sách nhỏ
  3. Page – /peɪdʒ/: Trang sách
  4. Bookshop – /ˈbʊkʃɑp/: Nhà sách
  5. Bookworm – /ˈbʊkwərm/: Mọt sách
  6. Author -/ˈɔθər/: Tác giả
  7. Poet – /ˈpoʊət/: Nhà thơ
  8. Biographer – /baɪˈɑɡrəfər/: Người viết tiểu sử
  9. Playwright – /ˈpleɪraɪt/: Nhà viết kịch
  10. Bookseller – /ˈbʊkˌsɛlər/: Người bán sách
  11. Content – /ˈkɑntɛnt/: Nội dung
  12. Chapter – /ˈtʃæptər/ Chương
  13. Read – /rid/: Đọc
  14. Story  /ˈstɔri/: Câu chuyện
  15. Atlas – /ˈætləs/: Tập bản đồ
  16. Bookmark – /ˈbʊkmɑrk/: Thẻ đánh dấu trang
  17. Bestseller – /ˌbɛstˈsɛlər/: Sản phẩm bán chạy nhất
  18. Biography – /baɪˈɑɡrəfi/: Tiểu sử
  19. Plot – /plɑt/: Sườn, cốt truyện
  20. Masterpiece – /ˈmæstərˌpis/: Kiệt tác
  21. Fiction – /ˈfɪkʃn/: Điều hư cấu, điều tưởng tượng

B. Từ vựng tiếng anh về các thể loại truyện hay

  1. Fairy tale – /ˈfeəri teɪl/: Truyện cổ tích
  2. Myth – /mɪθ/: Truyện truyền thuyết
  3. Ghost story – /gəʊst ˈstɔːri/: Truyện ma
  4. Comic – /ˈkɒmɪk/: Truyện tranh
  5. Fable – /ˈfeɪbl/: Truyện ngụ ngôn
  6. Detective story – /dɪˈtɛktɪv ˈstɔːri/: Truyện trinh thám
  7. Funny story – /ˈfʌni ˈstɔːri/: Truyện cười
  8. Short story – /ʃɔːt ˈstɔːri/: Truyện ngắn

C. Tính từ cảm xúc của con người khi đọc sách

  1. Health – /’hi:liɳ/: Sức khỏe, thể chất
  2. Art – /ɑ:t/: Nghệ thuật
  3. Psychology – /sai’kɔlədʤi/: Tâm lý học
  4. Hobby – /’hɔbi/: Sở thích, thú vui
  5. History – /’histəri/: Lịch sử
  6. Knowledgeable – /’nɔlidʒəbl/: Bổ ích
  7. Foreign language – /’fɔrin ‘læɳgwidʤ/: Ngoại ngữ
  8. Satire – /’sætaiə/: Châm biếm, trào phúng
  9. Guide – /gaɪd/: Chỉ dẫn
  10. Religion – /ri’lidʤn/: Tôn giáo
  11. Precious – /’pre∫əs/ : Qúy giá
  12. Mystery – /’mistəri/: Bí ẩn, bí mật, huyền bí
  13. Noble – /’noubl/:  Quý giá, sang trọng
  14. Square time – /skweə taim/: Thời gian rảnh
  15. Punctual – /’pʌηkt∫uəl/: Nghiêm túc. đúng giờ
  16. Interesting – /’intristiη/: Thú vị
  17. Disturb – /dis’tə:b/: Bị làm phiền
  18. Complete – /kəm’pli:t/: Hoàn thành
  19. Loyal – /’lɔiəl/: Trung thành
  20. Enjoyment – /in’dʒɔimənt/: Sự sảng khoái
  21. Developed – /di’veləp/: Phát triển
  22. Inspiration – /,inspə’rei∫n/: Truyền cảm hứng
  23. Encourage – /ɛnˈkʌrɪdʒ/: Khuyến khích
  24. Definitely – /ˈdɛfɪnətli/: Chắc chắn

E. Những mẫu câu tiếng anh nói hay về sách

    1. Be careful about reading health books. You may die of a misprint (Mark Twain): Hãy cẩn thận khi đọc sách về sức khỏe. Bạn có thể bỏ mạng vì một lỗi in ấn.

 

    1. A person who won’t read has no advantage over one who can’t read (Mark Twain): Một người không đọc sách chẳng hơn gì kẻ không biết đọc.

 

    1. Nature and books belong to the eyes that see them (Ralph Waldo Emerson): Thiên nhiên và sách thuộc về những đôi mắt đã thấy chúng.

 

    1. Good books, like good friends, are few and chosen; the more select, the more enjoyable (Louisa May Alcott): Sách hay, cũng như bạn tốt, ít và được chọn lựa; chọn lựa càng nhiều, thưởng thức càng nhiều.

 

    1. Any man who reads too much and uses his own brain too little falls into lazy habits of thinking (Albert Einstein): Người đọc quá nhiều và dùng tới bộ óc quá ít sẽ rơi vào thói quen suy nghĩ lười biếng.

 

    1. The awful thing, as a kid reading, was that you came to the end of the story, and that was it. I mean, it would be heartbreaking that there was no more of it. (Robert Creeley): Như một đứa trẻ đọc truyện, điều tồi tệ là khi bạn đọc đến hồi kết, và thế rồi xong. Ý tôi là thật đau khổ khi truyện không còn thêm nữa.

 

    1. A good book on your shelf is a friend that turns its back on you and remains a friend: Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt.

 

  1. Let us tenderly and kindly cherish, therefore, the means of knowledge. Let us dare to read, think, speak, and write (John Adams): Chúng ta hãy dịu dàng và tử tế nâng niu những phương tiện của tri thức. Chúng ta hãy dám đọc, nghĩ, nói và viết.

Như vậy là tất cả những mẫu câu và từ vựng tiếng anh về sách đã được APE chia sẽ đến mọi người. Hy vọng bài viết tiếng anh theo chủ đề: Từ vựng tiếng anh về sách mà chúng tôi giới thiệu đến mọi người sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho một hành trình chinh phục tiếng anh nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng anh.

Ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên APE, bạn có thể truy cập trang ape.edu.vn để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Nhắn tin với APE
t-vng-ting-anh-v-sch-trung-tm-o-to-ngoi-ng