Tiếng Trung Cho Nhân Viên Nhà Hàng

Hiện nay, lượng khách du lịch Trung Quốc đến Khánh Hòa đã chiếm số lượng đông nhất và ngày một đông hơn. Chính vì thế, các dịch vụ nhà hàng, khách sạn ngày một phát triển để phục vụ nhu cầu du khách. Đó là cơ hội việc làm lí tưởng cho những bạn làm nhân viên nhà hàng đột phá hơn trong công việc. Cùng học tiếng Trung cho nhân viên nhà hàng để thành công hơn trong công việc mà bạn đang làm nhé!

Tiếng Trung cho nhân viên nhà hàng – Mẫu câu giao tiếp thường dùng:

Mời dùng trà trước

请先用茶

Qǐng xiān yòng chá

Đồ uống thì sao ạ
喝什么饮料
hē shénme yǐnliào

Ông còn có yêu cầu gì nữa không
你还要别的吗
nǐ hái yào bié de ma

Xin vui lòng đợi 10 phút nữa tôi sẽ mang đồ ăn của các vị tới
请等十分钟了我马上把你们的菜带回来
qǐng děng shí fēnzhōngle wǒ mǎshàng bǎ nǐmen de cài dài huílái

Xin lỗi, tôi sẽ đổi lại đồ ăn cho ông
对不起,我给你换一下
duìbùqǐ, wǒ gěi nǐ huàn yīxià’

Ông thử xem món này thế nào
你尝尝这个怎么样
nǐ cháng cháng zhège zěnme yang

Ông đã muốn thanh toán chưa
你要买单了吗
nǐ yāo mǎidānle ma

你的单总共21万块
nǐ de dān zǒnggòng 21 wàn kuài
Hóa đơn của ông tổng cộng là 210000 đồng

这是剩下的钱
zhè shì shèng xià de qián
Đây là tiền thừa ạ

谢谢,但是我们店规定不能收小费
xièxiè, dànshì wǒmen diàn guīdìng bùnéng shōu xiǎofèi
Cảm ơn ông, nhưng nhà hàng chúng tôi quy định không được nhận tiền bo

谢谢光临,下次再来
xièxiè guānglín, xià cì zàilái
Cảm ơn quý khách, lần sau lại tới ạ.

Tiếng Trung cho nhân viên nhà hàng- Từ vựng về các món ăn:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 米饭 mǐfàn Cơm
2 香肠 xiāngcháng Xúc xích
3 沙拉 shālā Salad
4 鸡蛋 jīdàn Trứng gà
5 汉堡包 hànbǎobāo Humberger
6 xiè Cua
7 龙虾 lóngxiā Tôm hùm
8 火腿 huǒtuǐ Giăm bông
9 汤粉  tāng fěn Bún
10 糖醋排骨 táng cù páigǔ Sườn xào chua ngọt

Tiếng Trung cho nhân viên nhà hàng – Từ vựng về các loại rượu:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 酒类 jiǔ lèi Các loại rượu
2 白酒 báijiǔ Rượu trắng
3 葡萄酒 pútáojiǔ Rượu vang
4 啤酒 píjiǔ Bia
5 保健酒 bǎojiàn jiǔ Rượu thuốc
6 威士忌 wēishìjì Whisky
7 黄酒  guǒ lù jiǔ Rượu gạo
8 果露酒   Rượu trái cây
9 白兰地酒 báilándì jiǔ Rượu mạnh
10 伏特加酒 fú tè jiā jiǔ Rượu vodka
11 朗姆酒    Rượu rum
12 洋酒 yángjiǔ Rượu tây
13 劲酒 jìn jiǔ Rượu mạnh

Những mẫu câu đơn giản nhưng có tính áp dụng vào thực tế rất cao với những người học tiếng Trung. Quá trình giao tiếp của những người học tiếng Trung giao tiếp theo các chủ đề sẽ đơn giản và thuận tiện hơn rất nhiều.

你们好.请问你们用什么菜?

Nǐmen hǎo. Qǐngwèn nǐmen yòng shénme cài?

Chào các anh, xin hỏi các anh muốn dùng gì?

拿菜单给我看.

Ná càidān gěi wǒ kàn.

Cho tôi xem thực đơn.

请等一下…这个得.

Qǐng děng yīxià…zhège dé.

Xin đợi một chút…Đây ạ!

来一个香波咕噜肉,一个炒青菜,一个炸鸡,一个清蒸鱼,

两碗饭,亿万西瓜汤.

Lái yīgè xiāngbō gūlū ròu, yīgè chǎo qīngcài, yīgè zhá jī, yīgè qīngzhēng yú, liǎng wǎn fàn, yì wàn xīguā tāng.

Cho tôi 1 thịt lợn xốt chua ngọt, một cải ngọt xào, một gà rán, một cá hấp, 2 bát cơm, 1 bát canh dưa.

你要喝点儿什么?

Nǐ yào hē diǎn er shénme?

 

Anh có muốn uống gì không?

来一个河内啤酒和一瓶白兰地.

Lái yīgè hénèi píjiǔ hé yī píng báilándì.

Cho tôi 1 bia Hà Nội và 1 chai rượu Brandi.

OK.请等一下儿,菜就来.

OK. Qǐng děng yīxià er, cài jiù lái. 

Vâng, anh đợi một lát. Thức ăn sẽ được mang ra ngay.

Tại đây bạn sẽ học theo từng chủ đề về nhà hàng giúp người học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Nha Trang điển hình là tại trung tâm American Power English sẽ cho bạn cách tiếp thu được vốn từ vựng, tăng khả năng giao tiếp và đặc biệt thêm yêu tiếng Trung hơn.

你们来了,请这边坐.

Nǐmen láile, qǐng zhè biān zuò.

Các anh đến rồi. Mời các anh ngồi chỗ này.

你们几位想吃点什么?

Nǐmen jǐ wèi xiǎng chī diǎn shénme?

Các anh muốn dùng món gì?

来一个清蒸鱼.

Lái yīgè qīngzhēng yú.

Cho tôi 1 cá hấp.

再要一只北京烤鸭和一个西兰花带子.

Zài yào yī zhǐ běijīng kǎoyā hé yīgè xī lánhuā dàizi. 

Thêm 1 con vịt quay Bắc Kinh và 1 súp lơ xào hải sản.

请帮我堤点几个菜,行吗?

Qǐng bāng wǒ dī diǎn jǐ gè cài, xíng ma?

Cô tư vấn giúp tôi mấy món khác được không?

要什么酒?是茅台酒吗?

Yào shénme jiǔ? Shì máotái jiǔ ma?

Các anh muốn uống rượu gì? Rượu Mao Đài nhé!

主食吃什么?

Zhǔshí chī shénme?

Món chính các anh dùng gì?

给我两碗饭.

Gěi wǒ liǎng wǎn fàn.

Cho 2 bát cơm.

你要加汤吗?

Nǐ yào jiā tāng ma? 

Anh có gọi thêm canh không?

来一碗西红柿鸡汤.

Lái yī wǎn xīhóngshì jītāng.

Cho một bát canh trứng cà chua.

娘女,请算帐.

Cô ơi, tính tiền cho tôi.

你的单总共950.000块.

Nǐ de dān zǒnggòng 950.000 Kuài.

Của anh tổng cộng 950.000 đồng ạ.

今天我请客,我来付钱.

Jīntiān wǒ qǐngkè, wǒ lái fù qián.

Hôm nay tôi mời, để tôi trả tiền cho.

娘女,剩下的钱,请你收下吧.

Niáng nǚ, shèng xià de qián, qǐng nǐ shōu xià ba.

Tiền thừa cô cứ giữ lấy nhé.

谢谢,我们酒店规定不能收小费.

Xièxiè, wǒmen jiǔdiàn guīdìng bùnéng shōu xiǎofèi.

Cảm ơn anh, nhưng chỗ em quy định không nhận tiền bo ạ.

Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Nhắn tin với APE
ting-trung-cho-nhn-vin-nh-hng-trung-tm-o-to-ngoi-ng-ape