83 TÍNH TỪ TIẾNG ANH VỀ TÍNH CÁCH THƯỜNG DÙNG

Chắn hẳn chúng ta cũng biết tính từ có vai trò quan trọng thế nào trong cấu trúc câu tiếng anh rồi phải không. Nếu bạn để ý thì hầu hết các câu nói tiếng anh trong các bộ phim giao tiếp đều có ít nhất 40% các từ là tính từ tiếng anh.

Kiến thức từ vựng về tính từ Tiếng Anh thì nhiều vô số kể, do vậy hôm nay APE chỉ tổng hợp lại cho mọi người các tính từ chỉ và miêu tả tính cách con người bằng tiếng anh thường dùng nhất để mọi người tham khảo nhé!

tính từ chỉ tính cách con người trong tiếng anh Tính từ chỉ tính cách con người trong tiếng anh

 Bạn có thể Xem thêm:

 100 câu giao tiếp tiếng anh hằng ngày thông dụng tại Nha Trang

 100 câu giao tiếp tiếng trung hằng ngày thông dụng tại Nha Trang

 

Sau đây chúng tôi tổng hợp 83 tính từ miêu tả tính cách thường dùng trong tiếng Anh giúp các bạn dễ dàng trong việc lựa chọn từ vựng khi sử dụng để học tập cũng như giao tiếp thật hiệu quả. 

1. Tính từ tiếng anh chỉ tính cách tích cực:

  1. Brave: Anh hùng
  2. Careful: Cẩn thận
  3. Cheerful: Vui vẻ
  4. Easy going: Dễ gần.
  5. Exciting: Thú vị
  6. Friendly: Thân thiện.
  7. Funny: Vui vẻ
  8. Generous: Hào phóng
  9. Kind: Tốt bụng.
  10. Out going: Cởi mở.
  11. Polite: Lịch sự.
  12. Quiet: Ít nói
  13. Smart = intelligent: Thông minh.
  14. Sociable: Hòa đồng.
  15. Soft: Dịu dàng
  16. Talented: Tài năng, có tài.
  17. Ambitious: Có nhiều tham vọng
  18. Cautious: Thận trọng.
  19. Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
  20. Confident: Tự tin
  21. Serious: Nghiêm túc.
  22. Creative: Sáng tạo
  23. Dependable: Đáng tin cậy
  24. Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình
  25. Extroverted: hướng ngoại
  26. Introverted: Hướng nội
  27. Imaginative: giàu trí tưởng tượng
  28. Observant: Tinh ý
  29. Optimistic: Lạc quan
  30. Rational: Có chừng mực, có lý trí
  31. Sincere: Thành thật
  32. Understantding: hiểu biết
  33. Wise: Thông thái uyên bác.
  34. Clever: Khéo léo
  35. Tacful: Lịch thiệp
  36. Faithful: Chung thủy
  37. Gentle: Nhẹ nhàng
  38. Humorous: hài hước
  39. Honest: trung thực
  40. Loyal: Trung thành
  41. Patient: Kiên nhẫn
  42. Open-minded: Khoáng đạt
  43. Talkative: Hoạt ngôn.

2. Tính từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cực:

  1. Bad-tempered: Nóng tính
  2. Boring: Buồn chán.
  3. Careless: Bất cẩn, cẩu thả.
  4. Crazy: Điên khùng
  5. Impolite: Bất lịch sự.
  6. Lazy: Lười biếng
  7. Mean: Keo kiệt.
  8. Shy: Nhút nhát
  9. Stupid: Ngu ngốc
  10. Aggressive: Hung hăng, xông xáo
  11. Pessimistic: Bi quan
  12. Reckless: Hấp Tấp
  13. Strict: Nghiêm khắc
  14. Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule)
  15. Selfish: Ích kỷ
  16. Hot-temper: Nóng tính
  17. Cold: Lạnh lùng
  18. Mad: điên, khùng
  19. Aggressive: Xấu bụng
  20. Unkind: Xấu bụng, không tốt
  21. Unpleasant: Khó chịu
  22. Cruel: Độc ác
  23. Gruff: Thô lỗ cục cằn
  24. Insolent: Láo xược
  25. Haughty: Kiêu căng
  26. Boast: Khoe khoang
  27. Stupid: Đần độn
  28. Dull: Đần độn
  29. Dexterous: Khéo léo
  30. Clumsy: Vụng về
  31. Hard-working: Chăm chỉ
  32. Diligent: Chăm chỉ
  33. Active: Tích cực
  34. Potive: Tiêu cực
  35. Bad: Xấu, tồi
  36. Bad-looking: Xấu
  37. Hate: Ghét bỏ
  38. Afraid: Sợ hãi
  39. Shy: Xấu hổ
  40. Headstrong: Cứng đầu

Trên đây là 83 tính từ tiếng anh về tính cách thường dùng dành cho mọi người tham khảo. 
Hãy lưu lại và thực hành thường xuyên để có thể sử dụng chúng một cách thành thạo nhé mọi người.

Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Đăng Kí Để Được Tư Vấn Free






Nhắn tin với APE
83-tnh-t-ting-anh-v-tnh-cch-thng-dng